sobar
C2động từ (verb)
/soˈbaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhào nặnđộng từto knead
- Đánh hoặc tấn công trừng phạtđộng từto hit or strike punishingly
- Vuốt ve; cảm thấy phấn chấn; mò mẫmđộng từto fondle; feel up; grope
- Báo lại; ngủđộng từto snooze; sleep
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể sobarDanh động từ sobandoPhân từ sobado
| Presente | |
|---|---|
| yo | sobo |
| tú | sobas |
| él/ella/Ud. | soba |
| nosotros | sobamos |
| vosotros | sobáis |
| ellos/Uds. | soban |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Xoa bóp (cơ thể hoặc một phần cơ thể của ai đó)
- to massage (someone's body or a part of a body)
Họ từ (word family)
cùng gốc sobarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung