Dịch

sobar

C2động từ (verb)
/soˈbaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhào nặnđộng từto knead
  2. Đánh hoặc tấn công trừng phạtđộng từto hit or strike punishingly
  3. Vuốt ve; cảm thấy phấn chấn; mò mẫmđộng từto fondle; feel up; grope
  4. Báo lại; ngủđộng từto snooze; sleep

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể sobarDanh động từ sobandoPhân từ sobado
Presente
yosobo
túsobas
él/ella/Ud.soba
nosotrossobamos
vosotrossobáis
ellos/Uds.soban

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhào nặn
Khác

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Xoa bóp (cơ thể hoặc một phần cơ thể của ai đó)
  1. to massage (someone's body or a part of a body)

AI