Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhàođộng từngoại động từ (transitive)To work and press into a mass, usually with the hands; especially, to work, as by repeated pressure with the knuckles, into a well mixed mass, the materials of bread, cake, etc.
- Nhào nặn, đánhđộng từngoại động từ (transitive)To treat or form as if by kneading; to beat.
- Vẫy chân kiểu mèođộng từnội động từ (intransitive)Of cats, to make an alternating pressing motion with the two front paws.
- Sự nhào nặndanh từThe act of kneading something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- knead sthnhào cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kneaded eraserdanh từ | danh từ | Dụng cụ được làm từ vật liệu dẻo giống như bột bả hoặc kẹo cao su dùng để hấp thụ than chì hoặc than củi |
| kneading troughdanh từ | danh từ | Cái máng (thường bằng gỗ) dùng để nhào bột trước khi nướng thành bánh mì |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Trộn kỹ
- ngoại động từ (transitive)To mix thoroughly; form into a homogeneous compound.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhào nặn
Họ từ (word family)
cùng gốc kneadNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạikneden
- từ tiếng Anh cổcnedan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*knedan
Ví dụ
- , ...Nhào bột bằng cách dùng hai lòng bàn tay ấn xuống và đẩy bột về phía trước để làm căng bột, sau đó kéo bột về phía bạn...
- : .Tôi sẽ nhào nặn anh ấy: Tôi sẽ làm cho anh ấy dẻo dai.
- , .Mèo nhào lộn bằng bàn chân khi vui vẻ, giống như cách chúng nhào lộn khi bú mẹ khi còn là mèo con.