Dịch

knead

A1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/nɛd/US/knɛːd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhàođộng từngoại động từ (transitive)To work and press into a mass, usually with the hands; especially, to work, as by repeated pressure with the knuckles, into a well mixed mass, the materials of bread, cake, etc.
  2. Nhào nặn, đánhđộng từngoại động từ (transitive)To treat or form as if by kneading; to beat.
  3. Vẫy chân kiểu mèođộng từnội động từ (intransitive)Of cats, to make an alternating pressing motion with the two front paws.
  4. Sự nhào nặndanh từThe act of kneading something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kneadNguyên thể (infinitive)
  2. kneadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. kneadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. kneadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • knead sthnhào cái gì

Cụm từ (phrase)

kneaded eraserdanh từDụng cụ được làm từ vật liệu dẻo giống như bột bả hoặc kẹo cao su dùng để hấp thụ than chì hoặc than củi
kneading troughdanh từCái máng (thường bằng gỗ) dùng để nhào bột trước khi nướng thành bánh mì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Trộn kỹ
  1. ngoại động từ (transitive)To mix thoroughly; form into a homogeneous compound.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikneden
  2. từ tiếng Anh cổcnedan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*knedan

Ví dụ

  • , ...Nhào bột bằng cách dùng hai lòng bàn tay ấn xuống và đẩy bột về phía trước để làm căng bột, sau đó kéo bột về phía bạn...
  • : .Tôi sẽ nhào nặn anh ấy: Tôi sẽ làm cho anh ấy dẻo dai.
  • , .Mèo nhào lộn bằng bàn chân khi vui vẻ, giống như cách chúng nhào lộn khi bú mẹ khi còn là mèo con.

AI