和
HSK1
Hay gặpHán-Việt: hoà
hé
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- và, với, cùngliên từand; together with; with
- ôn hòa, hòa thuận, hài hòatính từharmonious; mild; gentle; peaceful
- tổng, tổng sốdanh từsum (in mathematics)
- hòa, giảng hòađộng từto tie (in sports); to draw; to make peace
Chữ và bộ thủ (character, radical)
和
héhoà
Bộ: 口 · khẩu (miệng)8 nét
harmony, peace; peaceful, calmCụm từ (phrase)
11 nghĩa khác
Nghĩa 11
Nhào
- Nhào, trộnto combine a powdery substance (flour, plaster etc) with water
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Bạn cao bằng tôi.
- ?Bạn đã nói chuyện với ai?
- Tom。Bạn nên nói chuyện với Tom.