Dịch

和

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: hoà
hé

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. và, với, cùngliên từand; together with; with
  2. ôn hòa, hòa thuận, hài hòatính từharmonious; mild; gentle; peaceful
  3. tổng, tổng sốdanh từsum (in mathematics)
  4. hòa, giảng hòađộng từto tie (in sports); to draw; to make peace

Chữ và bộ thủ (character, radical)

和
héhoà
Bộ: 口 · khẩu (miệng)8 nét
harmony, peace; peaceful, calm

Cụm từ (phrase)

不和Bất hòa
和好Làm hòa
和朋友Với bạn bè
和泥Trộn bùn
和牌Ù bài
和面Nhào bột
我和你Tôi và bạn
握手言和Bắt tay làm hòa

11 nghĩa khác

Nghĩa 11
Nhào
  1. Nhào, trộnto combine a powdery substance (flour, plaster etc) with water

Ví dụ

  • 。Bạn cao bằng tôi.
  • ?Bạn đã nói chuyện với ai?
  • Tom。Bạn nên nói chuyện với Tom.

AI