mezcla
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈmeθkla/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hỗn hợp, sự pha trộndanh từmixture, mix, mixing, combination, admixture, medley
- Mớ hỗn tạp, sự pha trộndanh từmixed bag
- Dạng biến đổi của mezclarđộng từinflection of mezclar:
- Trộn, pha trộnđộng từthird-person singular present indicative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer una mezcla | Trộn, tạo hỗn hợp | |
| mezcla de algo | Hỗn hợp của cái gì | |
| mezcla de cemento | Hỗn hợp xi măng | |
| proporción de mezcla | Tỷ lệ pha trộn | |
| mezcla de cal y arena | Hỗn hợp vôi và cát | |
| mezclar ideas | Lẫn lộn ý tưởng | |
| mezclar colores | Pha màu | |
| mezclar ingredientes | Trộn nguyên liệu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự pha trộn
- Sự pha trộn, hỗn hợpblend, blending
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mezcla- mezclarTrộn, pha trộn, trộn lẫnđộng từA2
- mezcladoHỗn hợptính từB2
- mezcladorMáy trộndanh từC1
- mezcladoraMáy trộn xi măng, máy trộn bê tông (thiết bị dùng trong xây dựng trong đó xi măng, cốt liệu và nước được trộn từ từ với nhau trong một thùng quay để tạo thành bê tông)danh từC2
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn không thể tạo ra một hỗn hợp gồm nước và dầu.
- , .Đó là sự pha trộn giữa văn hóa, ngôn ngữ và tôn giáo.
- .Khói cay nồng bốc lên từ hỗn hợp hóa chất.