Nghĩa chính
- Bột nhãodanh từkhông đếm được (uncountable)A thick, malleable substance made by mixing flour with other ingredients such as water, eggs, or butter, that is made into a particular form and then baked.
- Tiềndanh từkhông đếm được (uncountable)Money.
- Đồ cắt doughboydanh từđếm được (countable)Clipping of doughboy (“an infantryman”).
- Đánh bộtđộng từngoại động từ (transitive)To make into dough.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bread doughdanh từ | danh từ | Bột bánh mì |
| pizza dough | Bột làm bánh pizza | |
| rolling in doughtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với rolling in it |
| fried doughdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với frybread |
| cookie doughdanh từ | danh từ | Loại bột nhão thường được tạo thành từ bột mì, đường, nước, trứng và các thành phần khác, khi nướng sẽ cứng lại để tạo thành một chiếc bánh quy hoặc một số bánh quy |
| salt doughdanh từ | danh từ | Vật liệu mô hình được làm từ hỗn hợp bột mì, muối và nước |
| live doughdanh từ | danh từ | Hỗn hợp lên men gồm bột mì và nước chứa đầy các loại nấm men và vi khuẩn hoang dã đang hoạt động |
| dough-bakedtính từ | tính từ | Nướng không hoàn hảo |
Ví dụ
- .Bột pizza rất dai và dẻo.
- " ' ' . ' ?"“Tôi muốn thấy bốn đô trước khi đi tiếp trên chuyến đi này. Anh có tiền không?”
- .Bột mì đã được trộn với một lượng nước phù hợp.
Họ từ (word family)
cùng gốc doughNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidow
- từ tiếng Anh cổdāg
- từ tiếng German nguyên thủy*daigaz“dough”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- plataTiếng Tây Ban Nhatương đương