Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xanh xao và nhão nhoét,tính từPale and flabby,
- Mềm và nặngtính từSoft and heavy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ làm bánh
- A baker.
Ví dụ
- .
- . , , “” ; […]
- :
Họ từ (word family)
cùng gốc doughyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha