Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
doughily
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bột nhão
trạng từ
In a doughy way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
doughily
Dạng gốc
(base form)
more doughily
So sánh hơn
(comparative)
most doughily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
doughy
+
-ly
Ví dụ
Her
reactions
to
the
X-rays
were
very
severe
,
and
for
the
first
three
or
four
days
after
treatment
her
skin
had
a
positively
gray
tinge
,
her
face
puffing
out
doughily
.
AI
1
Một cách bột nhão
1
Một cách bột nhão
1
Một cách bột nhão