Dịch

masa

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈmasa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bột nhàodanh từdough
  2. Khối lượng, khốidanh từmass
  3. Quần chúng, đám đôngdanh từdrove (large amount)
  4. Nhào bộtđộng từinflection of masar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. masaDạng gốc (base form)
  2. masasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

con las manos en la masaBắt quả tang
masa madreMen tự nhiên
masa muscularKhối lượng cơ bắp
en masatrạng từHàng loạt
masa solardanh từKhối lượng mặt trời
bola de masadanh từBánh bao, bột nhào
masa críticaKhối lượng tới hạn
poner las manos en la masađộng từBị mắc kẹt trong

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nhào bột
  1. third-person singular present indicative

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng ta phải cho thêm men nở vào khối bột này.
  • .Có một khối mây đen trên bầu trời.
  • .Đậy bột lại để bột nở nhanh hơn.

AI