masa
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈmasa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bột nhàodanh từdough
- Khối lượng, khốidanh từmass
- Quần chúng, đám đôngdanh từdrove (large amount)
- Nhào bộtđộng từinflection of masar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- masaDạng gốc (base form)
- masasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con las manos en la masa | Bắt quả tang | |
| masa madre | Men tự nhiên | |
| masa muscular | Khối lượng cơ bắp | |
| en masatrạng từ | trạng từ | Hàng loạt |
| masa solardanh từ | danh từ | Khối lượng mặt trời |
| bola de masadanh từ | danh từ | Bánh bao, bột nhào |
| masa crítica | Khối lượng tới hạn | |
| poner las manos en la masađộng từ | động từ | Bị mắc kẹt trong |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Nhào bột
- third-person singular present indicative
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc masaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng ta phải cho thêm men nở vào khối bột này.
- .Có một khối mây đen trên bầu trời.
- .Đậy bột lại để bột nở nhanh hơn.