Dịch

drove

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Đám đông, dòng ngườidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A large number of people on the move.
  2. Đàn gia súc, cuộc lùa gia súcdanh từA cattle drive or the herd being driven by it; thus, a number of cattle driven to market or new pastures.
  3. Đàn thỏ rừngdanh từA group of hares.
  4. Quá khứ của driveđộng từsimple past of drive

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. droveNguyên thể (infinitive)
  2. drovesSố nhiều (plural)
  3. drovedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drovingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

arrive in drovesKéo đến nườm nượp
come in drovesÙn ùn kéo đến
in drovescụm giới từLũ lượt kéo đến
drove roaddanh từĐồng nghĩa với droveway
Parson Drovedanh từ riêngNgôi làng lâu đời và giáo xứ dân sự ở quận Fenland, Cambridgeshire, Anh (OS lưới ref TF3708)
a carriage drove up to the doorcụm từChiếc xe ngựa chạy lên gần cửa
drovers' waydanh từĐồng nghĩa với droveway
drovers' roaddanh từĐồng nghĩa với droveway

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Đường lùa gia súc
  1. A road or track along which cattle are habitually, used to be or could be driven; a droveway.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrove
  2. từ tiếng Anh cổdrāf“action of driving; a driving out, expulsion; drove, herd, band; company, band; road along which cattle are driven”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*draibō“a drive, push, movement, drove”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidrave
  2. từ tiếng Anh cổdrāf

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã lái xe băng qua trung tâm Luân Đôn.
  • Conroy's .Hiện anh ấy đang lùa đàn cừu của Conroy dọc theo sông Castlereagh.
  • "" [...]Chúng tôi đang kêu gọi bất kỳ cá nhân nào từng lái xe qua con đường đó mà có thể đã [...]

AI