Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đám đông, dòng ngườidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A large number of people on the move.
- Đàn gia súc, cuộc lùa gia súcdanh từA cattle drive or the herd being driven by it; thus, a number of cattle driven to market or new pastures.
- Đàn thỏ rừngdanh từA group of hares.
- Quá khứ của driveđộng từsimple past of drive
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arrive in droves | Kéo đến nườm nượp | |
| come in droves | Ùn ùn kéo đến | |
| in drovescụm giới từ | cụm giới từ | Lũ lượt kéo đến |
| drove roaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với droveway |
| Parson Drovedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng lâu đời và giáo xứ dân sự ở quận Fenland, Cambridgeshire, Anh (OS lưới ref TF3708) |
| a carriage drove up to the doorcụm từ | cụm từ | Chiếc xe ngựa chạy lên gần cửa |
| drovers' waydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với droveway |
| drovers' roaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với droveway |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Đường lùa gia súc
- A road or track along which cattle are habitually, used to be or could be driven; a droveway.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc droveNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidrove
- từ tiếng Anh cổdrāf“action of driving; a driving out, expulsion; drove, herd, band; company, band; road along which cattle are driven”
- từ tiếng German nguyên thủy*draibō“a drive, push, movement, drove”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạidrave
- từ tiếng Anh cổdrāf
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đã lái xe băng qua trung tâm Luân Đôn.
- Conroy's .Hiện anh ấy đang lùa đàn cừu của Conroy dọc theo sông Castlereagh.
- "" [...]Chúng tôi đang kêu gọi bất kỳ cá nhân nào từng lái xe qua con đường đó mà có thể đã [...]