en masa
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Hàng loạttrạng từen masse, in droves
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| protestar en masa | Biểu tình hàng loạt | |
| producción en masa | Sản xuất hàng loạt |
Xuất hiện ở từ khác
- en serieđồng nghĩaNhấn mạnh vào quy mô đại trà với số lượng cực lớn.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung