Dịch

en masse

trạng từ (adverb)
UK/ɒn ˈmæs/nguồnUS/ɑn ˈmæs/

Nghĩa chính

  1. Trong một cơ thể hoặc một nhóm; như một, cùng nhautrạng từkhông so sánh (not comparable)In a single body or group; as one, together.
  2. Với số lượng hoặc số lượng lớn, ồ ạttrạng từkhông so sánh (not comparable)In large amounts or numbers, massively.

Cụm từ (phrase)

levy en massedanh từViệc trưng dụng tất cả những người đàn ông khỏe mạnh để tham gia nghĩa vụ quân sự

Ví dụ

  • [ ] , , () ( . ) .
  • Minister's , .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápen masse

AI