Nghĩa chính
- Trong một cơ thể hoặc một nhóm; như một, cùng nhautrạng từkhông so sánh (not comparable)In a single body or group; as one, together.
- Với số lượng hoặc số lượng lớn, ồ ạttrạng từkhông so sánh (not comparable)In large amounts or numbers, massively.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| levy en massedanh từ | danh từ | Việc trưng dụng tất cả những người đàn ông khỏe mạnh để tham gia nghĩa vụ quân sự |
Ví dụ
- [ ] , , () ( . ) .
- Minister's , .
- .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápen masse
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha