Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- riêng, tách ra, khác nhautrạng từA2separately, not together
- tháo rời, ra, tách ratrạng từA2into two or more parts
- sang một bên, đặt sang một bêntrạng từA2to the side; aside
- ngoại trừ, trừgiới từA2excluding, except
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- apartDạng gốc (base form)
- more apartSo sánh hơn (comparative)
- farther apart (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- further apart (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- most apartSo sánh nhất (superlative)
- farthest apart (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
- furthest apart (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Khác biệt
- không so sánh (not comparable)Khác biệt, cá biệtExceptional, distinct.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc apartNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiapart
- từ tiếng Anglo-Normana part
- từ tiếng Latinhad partem“to the side”
Ví dụ
- , .Chúng tôi đi một chiếc xe buýt lớn và tôi xếp hai đứa ngồi phía trước, hai đứa ngồi phía sau, còn tôi phải ngồi ở giữa để tách chúng ra.
- .Hãy tháo rời nó ra nào.
- , .Gác niềm vui lại, dẹp âu lo sang một bên.