Dịch

apart

A2trạng từ (adverb)giới từ (preposition)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/əˈpɑːt/US/əˈpɑɹt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. riêng, tách ra, khác nhautrạng từA2separately, not together
  2. tháo rời, ra, tách ratrạng từA2into two or more parts
  3. sang một bên, đặt sang một bêntrạng từA2to the side; aside
  4. ngoại trừ, trừgiới từA2excluding, except

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. apartDạng gốc (base form)
  2. more apartSo sánh hơn (comparative)
  3. farther apart (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. further apart (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. most apartSo sánh nhất (superlative)
  6. farthest apart (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  7. furthest apart (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Khác biệt
  1. không so sánh (not comparable)Khác biệt, cá biệtExceptional, distinct.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rời ra
Sang một bên
Khác biệt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiapart
  2. từ tiếng Anglo-Normana part
  3. từ tiếng Latinhad partem“to the side”

Ví dụ

  • , .Chúng tôi đi một chiếc xe buýt lớn và tôi xếp hai đứa ngồi phía trước, hai đứa ngồi phía sau, còn tôi phải ngồi ở giữa để tách chúng ra.
  • .Hãy tháo rời nó ra nào.
  • , .Gác niềm vui lại, dẹp âu lo sang một bên.

AI