Dịch

aside

B1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sang một bêntrạng từkhông so sánh (not comparable)To or on one side so as to be out of the way.
  2. Bị loại bỏ, để sang bêntrạng từkhông so sánh (not comparable)Excluded from consideration.
  3. Lệch, vẹo, không cân xứngtính từNot in perfect symmetry; distorted laterally, especially of the human body.
  4. Lời nói nhỏ, lời nói riêngdanh từAn incidental remark to a person next to one made discreetly but not in private, audible only to that person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asideDạng gốc (base form)
  2. asidesSố nhiều (plural)
  3. more asideSo sánh hơn (comparative)
  4. most asideSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Lời độc thoại phụ
  1. Lời độc thoại phụ, lời bàng thoạiA brief comment by a character addressing the audience, unheard by other characters.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ý kiến phụ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaside

Ví dụ

  • .Anh ấy di chuyển cái bàn sang một bên.
  • ; — , — , , .Thân hình cô ấy mảnh mai; nhưng tai nạn tàn khốc – một vụ ngã thời thơ ấu – đã khiến cô hơi lệch, gây một mức độ tàn tật, khiến cô khó di chuyển mà không có trợ giúp
  • , , , men-folk.Như một lời phụ, và để xem xét, các tôn giáo lớn trên thế giới dường như được các đàn ông bảo vệ, điều hành và quản lý một cách ghen ghét

AI