Nghĩa chính
- Ngoại trừgiới từexcluding; with the exception of
- Ngoài ra còn cógiới từin addition to
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngoại trừ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nothing can lead him aside from the path of dutycụm từ | cụm từ | Không gì có thể đưa anh ta đi trệch con đường trách nhiệm |
Ví dụ
- .Không thể làm gì khác ngoài việc hy vọng.
- .Lập luận của anh ta không đúng trọng tâm.
- , .Ngoài điều này ra, anh ấy có sức khỏe tốt.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- aparteTiếng Tây Ban Nhatương đương