除
HSK6
Hay gặpHán-Việt: trừ
chú
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Trừ, khử, dẹp bỏto get rid of
- Loại bỏ, tháo bỏto remove
- Trừ ra, loại trừto exclude
- Trừ khử, triệt bỏto eliminate
Chữ và bộ thủ (character, radical)
除
chútrừ
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)9 nét
eliminate, remove, exceptCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Diệt trừ
- Diệt trừ, quét sạch, tiêu diệtto wipe out
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ,。Ngoài cách này ra, chả có cách nào.
- 。Ngoài Mary ra thì chẳng ai đến cả.
- ,。Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
Xuất hiện ở từ khác
- 除了đồng nghĩaDạng đơn âm tiết, trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết.