Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Loại rađộng từngoại động từ (transitive)To completely remove, get rid of, put an end to.
- Vô hiệu hóa, phá hủy, làm mất khả năng chiến đấuđộng từngoại động từ (transitive)To render (a facility) unusable, to destroy it; to disable (a soldier), make them unable to fight (typically but not necessarily by killing)
- Giết, tiêu diệt, hạ gụcđộng từngoại động từ (transitive)To kill (a person or animal).
- Bài tiết, thải rađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To excrete (waste products).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eliminateNguyên thể (infinitive)
- eliminatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- eliminatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- eliminatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- eliminate sthloại bỏ cái gìCredit cards eliminate the need to carry a lot of cash.Thẻ tín dụng loại bỏ nhu cầu phải mang nhiều tiền mặt.
- eliminate sth from sthloại bỏ cái gì khỏi cái gìThis diet claims to eliminate toxins from the body.Chế độ ăn này tuyên bố loại bỏ độc tố khỏi cơ thể.
- eliminate sb/sth from sthloại ai/cái gì khỏi cái gìThe police have eliminated two suspects from their investigation.Cảnh sát đã loại hai nghi phạm khỏi cuộc điều tra.
- eliminate sb/sth (as sth)loại ai/cái gì (là cái gì)Malaria was eliminated as a cause of death.Bệnh sốt rét đã bị loại là nguyên nhân gây tử vong.
- be eliminatedbị loạiAll the English teams were eliminated in the early stages of the competition.Tất cả các đội Anh đều bị loại ở giai đoạn đầu của giải đấu.
- be eliminated from sthbị loại khỏi cái gìShe was eliminated from the tournament in the first round.Cô ấy bị loại khỏi giải đấu ở vòng đầu tiên.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eliminate a competitor | Loại bỏ đối thủ | |
| eliminate a possibility | Loại trừ khả năng | |
| eliminate a problem | Loại bỏ vấn đề | |
| eliminate a suspect | Loại trừ nghi phạm | |
| eliminate the risk | Loại bỏ rủi ro | |
| eliminate waste | Loại bỏ chất thải | |
| eliminate a candidate | Loại thí sinh | |
| eliminate a disease | Loại trừ bệnh tật |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Loại trừ
- ngoại động từ (transitive)Loại trừ, loại bỏTo exclude (from investigation or from further competition).
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc eliminateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhēlīminātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- air-handling , , , , , .Thiết bị xử lý không khí giúp điều hòa độ ẩm, phân phối lượng không khí tươi phù hợp vào mọi khu vực và loại bỏ hoàn toàn khói, bụi cũng như mùi hôi nhờ các thiết bị lọc điện.
- một trùm xã hội đen tàn nhẫn đã hạ gục những kẻ thù của mình
- , 65.8% .Trong một nghiên cứu, 65,8% chủ nhân khi giao lại con mèo nghĩ rằng con mèo của họ đi vệ sinh bên ngoài khay cát hoặc phá hoại đồ đạc để trả thù họ.