Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiêu diệt, xóa bỏ, tận gốcđộng từngoại động từ (transitive)To destroy completely; to reduce to nothing radically; to put an end to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eradicateNguyên thể (infinitive)
- eradicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- eradicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- eradicatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- eradicate sthdiệt trừ cái gìDiphtheria has been virtually eradicated in the United States.Bệnh bạch hầu gần như đã bị diệt trừ hoàn toàn ở Hoa Kỳ.
- eradicate sth from sthdiệt trừ cái gì khỏi cái gìWe are determined to eradicate racism from our sport.Chúng tôi quyết tâm diệt trừ nạn phân biệt chủng tộc khỏi thể thao.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eradicate polio | Xóa bỏ bệnh bại liệt | |
| eradicate poverty | Xóa đói giảm nghèo |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Thủ tiêu
- ngoại động từ (transitive)To pull up by the roots.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc eradicateNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạieradicaten“to eradicate”
- từ tiếng Latinhērādīcātus
động từ
- từ tiếng Anh trung đạieradicat“eradicated”
Ví dụ
- 1980.Bệnh đậu mùa đã được xóa sổ trên toàn cầu vào năm 1980.
- .Algeria cần quét sạch tham nhũng.
- .Algeria cần xóa bỏ tệ quan liêu.