Dịch

eradicate

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiêu diệt, xóa bỏ, tận gốcđộng từngoại động từ (transitive)To destroy completely; to reduce to nothing radically; to put an end to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eradicateNguyên thể (infinitive)
  2. eradicatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. eradicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. eradicatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • eradicate sthdiệt trừ cái gìDiphtheria has been virtually eradicated in the United States.Bệnh bạch hầu gần như đã bị diệt trừ hoàn toàn ở Hoa Kỳ.
  • eradicate sth from sthdiệt trừ cái gì khỏi cái gìWe are determined to eradicate racism from our sport.Chúng tôi quyết tâm diệt trừ nạn phân biệt chủng tộc khỏi thể thao.

Cụm từ (phrase)

eradicate polioXóa bỏ bệnh bại liệt
eradicate povertyXóa đói giảm nghèo

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thủ tiêu
  1. ngoại động từ (transitive)To pull up by the roots.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieradicaten“to eradicate”
  2. từ tiếng Latinhērādīcātus
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạieradicat“eradicated”

Ví dụ

  • 1980.Bệnh đậu mùa đã được xóa sổ trên toàn cầu vào năm 1980.
  • .Algeria cần quét sạch tham nhũng.
  • .Algeria cần xóa bỏ tệ quan liêu.

AI