Dịch

extinguish

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dập tắt, làm tắtđộng từngoại động từ (transitive)To stop (fire, etc.) from burning; also, to stop (light, etc.) from shining; to put out, to quench.
  2. Lu mờ, lấn átđộng từngoại động từ (transitive)To eclipse or obscure (someone or something).
  3. Tiêu diệt, giết chếtđộng từngoại động từ (transitive)To kill (someone).
  4. Tiêu hủy, xóa bỏđộng từngoại động từ (transitive)To put an end to (something) completely; to annihilate, to destroy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. extinguishNguyên thể (infinitive)
  2. extinguishesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. extinguishedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. extinguishingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • extinguish sthdập tắt cái gì

Cụm từ (phrase)

embrace, extend and extinguishcụm từChiến lược tiếp thị liên quan đến việc mở rộng các tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi của các loại sản phẩm có khả năng độc quyền và sau đó sử dụng sự khác biệt để gây bất lợi cho đối thủ cạnh tranh
self-extinguishingtính từDập tắt ngọn lửa trong vật liệu mà nó là một phần của

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Triệt tiêu phản xạ
  1. ngoại động từ (transitive)To bring about the extinction of (a conditioned reflex).

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhextinguo“to put out (what is burning), quench, extinguish, deprive of life, destroy, abolish”

Cùng gốc (doublet)extinct

Ví dụ

  • Nhan sắc lu mờ mọi vẻ đẹp khác
  • .Cô ấy dập tắt mọi hy vọng của tôi
  • .Nhiều bệnh nhân có thể loại bỏ nỗi sợ sau vài tháng điều trị

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiêu hủy
Bãi bỏ
Trái nghĩa

AI