Dịch

smother

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈsmʌðə/US/ˈsmʌðɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Làm ngạt thở, bóp nghẹtđộng từngoại động từ (transitive)To suffocate; stifle; obstruct, more or less completely, the respiration of something or someone.
  2. Dập tắt, làm tắtđộng từngoại động từ (transitive)To extinguish or deaden, as fire, by covering, overlaying, or otherwise excluding the air.
  3. Kìm nén, đàn áp, dập tắtđộng từngoại động từ (transitive)To reduce to a low degree of vigor or activity; suppress or do away with; extinguish
  4. Sự cháy âm ỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Smoldering; slow combustion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. smotherNguyên thể (infinitive)
  2. smothersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. smotheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. smother'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. smotheringPhân từ I (present participle)
  6. smothererNgười làm (agent noun)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • smother sb (with sth)làm ai ngạt thở (bằng cái gì)
  • smother sth/sb with/in sthphủ kín ai/cái gì bằng cái gì
  • smother sthdập tắt, kìm hãm cái gì
  • smother sbchiều chuộng ai quá mức

Cụm từ (phrase)

smother-flydanh từRệp
smother cropdanh từLà loại cây che phủ được trồng gần cây trồng chính nhằm ngăn chặn sự phát triển của cỏ dại ở khu vực đó
from smoke into smothercụm từTừ lỗi này sang tội nọ
smother someone with giftscụm từGửi đồ biếu tới tấp cho ai
smother someone with kindnesscụm từĐối đãi với ai hết lòng tử tế
smothered matedanh từCuộc chiếu tướng do một hiệp sĩ đưa ra, trong đó quân vua được giao phối không thể di chuyển vì anh ta bị bao vây (hoặc bị bóp nghẹt) bởi quân của chính mình
smother mateChưa có nghĩa

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 4
Om
  1. ngoại động từ (transitive)Om, ninh, đun đậy kínTo cook in a close dish.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm ngạt thở
Dập tắt
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạismothren
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạismother
  2. từ tiếng Anh cổsmorþor“smoke”

Ví dụ

  • […] . " , ."[...] hắn lao đến đích với tốc độ nhanh đến mức khi dừng lại, con ngựa làm hắn suýt ngạt thở trong đám mây hơi nước. "Hãy tháo bớt dây cương cho nó một phút để lấy lại sức, tôi sẽ quay lại.
  • dập tắt đám lửa bằng tro
  • committee's .Báo cáo của ủy ban đã bị ém nhẹm.

AI