Dịch

suffocate

B2động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngạt, ngạt thở, ngộp, ngộp thởđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To suffer, or cause someone to suffer, from severely reduced oxygen intake to the body.
  2. Chết ngạt, chết ngộpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To die due to, or kill someone by means of, insufficient oxygen supply to the body.
  3. Làm ngộp thở, đè nặngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To overwhelm, or be overwhelmed (by a person or issue), as though with oxygen deprivation.
  4. Tiêu diệt, dập tắtđộng từngoại động từ (transitive)To destroy; to extinguish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. suffocateNguyên thể (infinitive)
  2. suffocatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. suffocatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. suffocatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suffocate sb/sthlàm ai/cái gì nghẹt thở, làm ai/cái gì ngạt thởThe couple were suffocated by fumes from a faulty gas fire.Cặp đôi đã bị ngạt vì khí thải từ một lò sưởi gas bị hỏng.

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Nghẹt thở
  1. Nghẹt thở, ngộp thởSuffocated, choked.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisuffocat“deprived of air, suffocated”
  2. từ tiếng Latinhsuffōcātus

Ví dụ

  • , : , , , .Chính vì sự tự do, một cư dân mạng đã trả lời: Giống như không khí, bạn có thể không nhận ra tầm quan trọng của nó, nhưng khi bị ngộp thở, bạn mới biết nó quý giá thế nào.
  • .Anh ta làm vợ mình ngạt thở bằng cách ấn gối lên đầu cô ấy.
  • , , [...].Nếu xu hướng dùng xe hơi cá nhân tiếp tục, giao thông đường bộ sẽ càng nhanh chóng tự làm tắc nghẽn chính nó, [...]

AI