suffocate
B2động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngạt, ngạt thở, ngộp, ngộp thởđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To suffer, or cause someone to suffer, from severely reduced oxygen intake to the body.
- Chết ngạt, chết ngộpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To die due to, or kill someone by means of, insufficient oxygen supply to the body.
- Làm ngộp thở, đè nặngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To overwhelm, or be overwhelmed (by a person or issue), as though with oxygen deprivation.
- Tiêu diệt, dập tắtđộng từngoại động từ (transitive)To destroy; to extinguish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- suffocateNguyên thể (infinitive)
- suffocatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- suffocatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- suffocatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- suffocate sb/sthlàm ai/cái gì nghẹt thở, làm ai/cái gì ngạt thởThe couple were suffocated by fumes from a faulty gas fire.Cặp đôi đã bị ngạt vì khí thải từ một lò sưởi gas bị hỏng.
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Nghẹt thở
- Nghẹt thở, ngộp thởSuffocated, choked.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisuffocat“deprived of air, suffocated”
- từ tiếng Latinhsuffōcātus
Ví dụ
- , : , , , .Chính vì sự tự do, một cư dân mạng đã trả lời: Giống như không khí, bạn có thể không nhận ra tầm quan trọng của nó, nhưng khi bị ngộp thở, bạn mới biết nó quý giá thế nào.
- .Anh ta làm vợ mình ngạt thở bằng cách ấn gối lên đầu cô ấy.
- , , [...].Nếu xu hướng dùng xe hơi cá nhân tiếp tục, giao thông đường bộ sẽ càng nhanh chóng tự làm tắc nghẽn chính nó, [...]