Dịch

ahogar

B2động từ (verb)
/aoˈɡaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chết đuối (giết bằng cách ngâm trong nước)động từto drown (kill by immersion in water)
  2. Bóp nghẹtđộng từto stifle
  3. Ngạt thở (chịu đựng hoặc chết vì thiếu oxy trầm trọng)động từto suffocate (suffer or die from severely reduced oxygen)
  4. Chết đuối (nghẹt thở trong nước)động từto drown (be suffocated in water)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể ahogarDanh động từ ahogandoPhân từ ahogado
Presente
yoahogo
túahogas
él/ella/Ud.ahoga
nosotrosahogamos
vosotrosahogáis
ellos/Uds.ahogan

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

ahogar las penasUống rượu giải sầu
ahogarse en poca aguađộng từTạo ra một ngọn núi từ một con chuột chũi
ahogarse en la tristezaChìm đắm trong nỗi buồn
ahogarse en un vaso de aguađộng từTạo ra một ngọn núi từ một con chuột chũi
el último mono es el que se ahogaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .

AI