Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chết đuốiđộng từnội động từ (intransitive)To die from suffocation while immersed in water or other fluid.
- Dìm chết đuối, làm chết đuốiđộng từngoại động từ (transitive)To kill by suffocating in water or another liquid.
- Ngập ngụa, chìm trong, ngập trànđộng từnội động từ (intransitive)To be flooded: to be inundated with or submerged in (literally) water or (figuratively) other things; to be overwhelmed.
- Dìm, nhấn chìm, làm ngậpđộng từngoại động từ (transitive)To inundate, submerge, overwhelm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- drown sb/sth/yourselfdìm chết ai/cái gì/tự tửShe tried to drown herself.Cô ấy đã cố gắng tự tử bằng cách dìm mình xuống nước.
- be drownedbị chết đuốiHe was drowned at sea.Anh ấy đã bị chết đuối trên biển.
- drown sth (in sth)ngập cái gì (trong cái gì)
- drown sb/sth (out)át tiếng ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)drown in somethingChìm ngập trong cái gìdrown one's sorrowsUống rượu giải sầudrown out somethingLấn át tiếng của cái gìdrown the millerĐổ quá nhiều nước vào cái gì đó; pha loãng quá mứcsurround and drownChữa cháy được thực hiện từ bên ngoài của cấu trúc đang cháydrown in bloodNhận chìm trong máu
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm lu mờ
- ngoại động từ (transitive)Làm lu mờ, nhấn chìm, át điTo obscure, particularly amid an overwhelming volume of other items.
Họ từ (word family)
cùng gốc drownNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidrownen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Khi còn bé, tôi suýt chết đuối trong bồn tắm.
- pretty-vaulting , / , / , :Biển cả cuộn sóng đẹp đẽ kia từ chối dìm chết ta, / Biết rằng nàng muốn ta chết đuối trên bờ, / Bằng những giọt nước mắt mặn như biển vì sự tàn nhẫn của nàng:
- .Chúng ta đang chìm ngập trong thông tin nhưng lại đói khát sự khôn ngoan.