Dịch

drown

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chết đuốiđộng từnội động từ (intransitive)To die from suffocation while immersed in water or other fluid.
  2. Dìm chết đuối, làm chết đuốiđộng từngoại động từ (transitive)To kill by suffocating in water or another liquid.
  3. Ngập ngụa, chìm trong, ngập trànđộng từnội động từ (intransitive)To be flooded: to be inundated with or submerged in (literally) water or (figuratively) other things; to be overwhelmed.
  4. Dìm, nhấn chìm, làm ngậpđộng từngoại động từ (transitive)To inundate, submerge, overwhelm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drownNguyên thể (infinitive)
  2. drownsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drownedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drowningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • drown sb/sth/yourselfdìm chết ai/cái gì/tự tửShe tried to drown herself.Cô ấy đã cố gắng tự tử bằng cách dìm mình xuống nước.
  • be drownedbị chết đuốiHe was drowned at sea.Anh ấy đã bị chết đuối trên biển.
  • drown sth (in sth)ngập cái gì (trong cái gì)
  • drown sb/sth (out)át tiếng ai/cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm lu mờ
  1. ngoại động từ (transitive)Làm lu mờ, nhấn chìm, át điTo obscure, particularly amid an overwhelming volume of other items.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngập ngụa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidrownen

Ví dụ

  • , .Khi còn bé, tôi suýt chết đuối trong bồn tắm.
  • pretty-vaulting , / , / , :Biển cả cuộn sóng đẹp đẽ kia từ chối dìm chết ta, / Biết rằng nàng muốn ta chết đuối trên bờ, / Bằng những giọt nước mắt mặn như biển vì sự tàn nhẫn của nàng:
  • .Chúng ta đang chìm ngập trong thông tin nhưng lại đói khát sự khôn ngoan.

AI