Dịch

noyade

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/nwaˈjaːd/US/nwɑˈjɑd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vụ giết người bằng cách chết đuối, đặc biệt là một trong những vụ được thực hiện trong Triều đại khủng bố của Phápdanh từA murder by drowning, especially one of those carried out during the French Reign of Terror.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. noyadeDạng gốc (base form)
  2. noyadesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giết người bằng cách dìm chết
  1. Giết người bằng cách dìm chết, đặc biệt là trong thời kỳ khủng bố của PhápTo murder by drowning, especially during the French Reign of Terror.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápnoyade

AI