Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Liều hoặc một loại thuốc dạng lỏng dùng cho động vậtdanh từA dose or draught of liquid medicine administered to an animal.
- Hành động làm cho ai đó hoặc vật gì đó ướt hoàn toàn; sự ngâm hoặc sự ngâm, sự làm ướtdanh từAn act of making someone or something completely wet; a soak or soaking, a wetting.
- Lượng nước hoặc một số chất lỏng khác sẽ làm cho ai đó hoặc vật gì đó bị ướt hoàn toàndanh từAn amount of water or some other liquid that will make someone or something completely wet.
- Khiến (ai) uống rượu; cung cấp cho (ai đó) đồ uốngđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to drink; to provide (someone) with a drink.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be/get drenchedbị ướt sũngWe were caught in the storm and got drenched to the skin.Chúng tôi bị kẹt trong cơn bão và bị ướt sũng như chuột lột.
- be drenched in/with sthướt sũng cái gìHis face was drenched with sweat.Mặt anh ấy nhễ nhại mồ hôi.
- drench sb/sth/yourself in/with sthlàm ai/cái gì ướt sũng bằng cái gìShe drenched herself in perfume.Cô ấy xịt nước hoa thơm nức người.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| horse-drenchdanh từ | danh từ | Liều thuốc cho ngựa |
| sun-drenchedtính từ | tính từ | Ngập nắng, đầy nắng |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Liều thuốc hoặc một loại thuốc dạng lỏng (đặc biệt là thuốc gây buồn ngủ) được một người uống
- Liều thuốc hoặc một loại thuốc dạng lỏng (đặc biệt là thuốc gây buồn ngủ) được một người uống; cụ thể là một liều lượng (lớn), hoặc một liều ép hoặc đổ xuống cổ họngA dose or draught of liquid medicine (especially one causing sleepiness) taken by a person; specifically, a (large) dose, or one forced or poured down the throat.
Ví dụ
- bị mưa ướt sạch
- bị mưa ướt sạch
- / , , / , / gin-shop's Hell's […]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc drenchNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidrench
- từ tiếng Anh cổdrenċ“drink; draft, potion; dose (of medicine, poison, etc.)”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dranki
Cùng gốc (doublet)drink
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidrenchen
- từ tiếng Anh cổdrenċan“to give (someone) a drink; to immerse, soak, drench”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*drankijan
Cùng gốc (doublet)drink