Dịch

drinkle

động từ (verb)
/ˈdɹɪŋkl̩/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Uống (đồ uống có cồn); Ngoài ra, ép (ai đó) uống thứ đồ uống đó; ướt; chết đuốiđộng từngoại động từ (transitive)To drink (an alcoholic beverage); also, to cause (someone) to drink such a beverage; to drench; to drown.
  2. Uống đồ uống có cồn; cũng trở nên say xỉn; say rượuđộng từnội động từ (intransitive)To drink an alcoholic beverage; also, to become intoxicated; to get drunk.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drinkleNguyên thể (infinitive)
  2. drinklesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. drinkledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. drinklingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chết đuối
  1. nội động từ (intransitive)To drown.

Ví dụ

  • , , , High's .
  • " , , ".

Nguồn gốc (etymology)

drink-le

  1. từ tiếng Anh trung đạidrinklen
  2. từ tiếng Anh cổ*drenclian“to drown”

AI