Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Uống (đồ uống có cồn); Ngoài ra, ép (ai đó) uống thứ đồ uống đó; ướt; chết đuốiđộng từngoại động từ (transitive)To drink (an alcoholic beverage); also, to cause (someone) to drink such a beverage; to drench; to drown.
- Uống đồ uống có cồn; cũng trở nên say xỉn; say rượuđộng từnội động từ (intransitive)To drink an alcoholic beverage; also, to become intoxicated; to get drunk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chết đuối
- nội động từ (intransitive)To drown.
Ví dụ
- , , , High's .
- " , , ".
Họ từ (word family)
cùng gốc drinkleNgôn ngữ khác
Tiếng Trung