Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drinkless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có rượu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a drink, without drinks.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
drinkless
drinkless
ness
Không có đồ uống
danh từ
Ví dụ
In
1938-1939,
while
I
may
have
been
no
better
off
in
time
than
in
1954,
I
should
at
least
have
had
the
use
of
a
Pullman
car
in
which
to
obtain
a
meal
,
instead
of
having
to
spend
over
2½
hr
.
on
a
foodless
and
drinkless
journey
of
no
more
than
77½
miles
.
Nguồn gốc
(etymology)
drink
+
-less
từ tiếng Anh trung đại
drinkeles
AI
1
Không có rượu
1
Không có rượu
1
Không có rượu