Dịch

surround and drown

danh từ (noun)
US/sɚˈaʊnd ənd ˈdɹaʊn/

Nghĩa chính

  1. Chữa cháy được thực hiện từ bên ngoài của cấu trúc đang cháydanh từkhông đếm được (uncountable)Firefighting carried out from the exterior of the burning structure.

AI