Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drownd
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Chết đuối
động từ
To drown.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
drownd
drownd
er
Người hoặc động vật đang bị đau đớn hoặc bị chết đuối
danh từ
Ví dụ
"
I
know
now
!
"
exclaimed
Tom
;
"
somebody's
drownded
!
"
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
没
méi
Chết đuối
Tiếng Tây Ban Nha
ahogar
Chết đuối (giết bằng cách ngâm trong nước)
ahogamiento
Sự chết đuối, vụ đuối nước
AI
1
Chết đuối
1
Chết đuối
1
Chết đuối