Dịch

asphyxia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mất ý thức do ngừng thở và hậu quả là thiếu oxydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loss of consciousness due to the interruption of breathing and consequent anoxia.
  2. Mất ý thức do cơ thể không có khả năng cung cấp oxy đến các mô, do hít thở không khí thiếu oxy hoặc do máu không có khả năng vận chuyển oxydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loss of consciousness due to the body's inability to deliver oxygen to its tissues, either by the breathing of air lacking oxygen or by the inability of the blood to carry oxygen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asphyxiaDạng gốc (base form)
  2. asphyxiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

positional asphyxiadanh từDạng ngạt thở xảy ra khi tư thế của một người khiến họ không thể thở được
postural asphyxiaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tình trạng trong đó nồng độ oxy trong cơ thể giảm mạnh dẫn đến mất ý thức hoặc tử vong. Được thay thế vào giữa thế kỷ 20 bằng các thuật ngữ cụ thể hơn là thiếu oxy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tình trạng trong đó nồng độ oxy trong cơ thể giảm mạnh dẫn đến mất ý thức hoặc tử vong. Được thay thế vào giữa thế kỷ 20 bằng các thuật ngữ cụ thể hơn là thiếu oxy, thiếu oxy, thiếu oxy và tăng CO2A condition in which an extreme decrease in the concentration of oxygen in the body leads to loss of consciousness or death. Replaced in the mid-20th century by the more specific terms anoxia, hypoxia, hypoxemia and hypercapnia.

Ví dụ

  • , , , .
  • [...] ; .
  • Davey’s , “ bed’s ,” . “ , . gas-lift .”

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiasphyxia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀσφυξίαasphuxía“stopping of the pulse”

Ngôn ngữ khác

AI