Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
positional asphyxia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dạng ngạt thở xảy ra khi tư thế của một người khiến họ không thể thở được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A form of asphyxia which occurs when one's position prevents them from breathing adequately.
AI
1
Dạng ngạt thở xảy ra khi tư thế của một người khiến họ không thể thở được
1
Dạng ngạt thở xảy ra khi tư thế của một người khiến họ không thể thở được
1
Dạng ngạt thở xảy ra khi tư thế của một người khiến họ không thể thở được