Dịch

hypoxia

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiếu oxydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition in which tissues are deprived of an adequate supply of oxygen .
  2. Giảm oxy hòa tandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reduced concentration of dissolved oxygen in an aquatic environment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hypoxiaDạng gốc (base form)
  2. hypoxiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

stagnant hypoxiadanh từTình trạng thiếu oxy do không vận chuyển đủ oxy đến các mô do lưu lượng máu không đủ
diffusion hypoxiadanh từĐồng nghĩa với Fink effect

Nguồn gốc (etymology)

hyp-ox--ia

Ví dụ

  • .Bạn sẽ bắt đầu cảm nhận được tác động của tình trạng thiếu oxy.
  • .Bệnh nhân này đang bị thiếu oxy.
  • Kymriah , (), , , ().Các tác dụng phụ nghiêm trọng khác của Kymriah bao gồm nhiễm trùng nặng, huyết áp thấp, tổn thương thận cấp tính, sốt và giảm oxy.

AI