Dịch

hypoxic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc bị thiếu oxytính từOf, pertaining to, or suffering from hypoxia.
  2. Mô tả hỗn hợp khí thở có chứa ít hơn 21% oxytính từDescribing a breathing gas mixture that contains less than 21% oxygen.
  3. Biểu hiện tình trạng thiếu oxytính từExhibiting hypoxia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hypoxicDạng gốc (base form)
  2. more hypoxicSo sánh hơn (comparative)
  3. most hypoxicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • world's .

AI