Dịch

stagnant hypoxia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng thiếu oxy do không vận chuyển đủ oxy đến các mô do lưu lượng máu không đủdanh từkhông đếm được (uncountable)Hypoxia resulting from failure to transport sufficient oxygen to the tissues because of inadequate blood flow.

Ví dụ

  • .

AI