Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stagnant hypoxia
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
t
æ
ɡ
n
ə
n
t
h
aɪ
ˈ
p
ɔ
k
.
s
i
.
ə
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng thiếu oxy do không vận chuyển đủ oxy đến các mô do lưu lượng máu không đủ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Hypoxia resulting from failure to transport sufficient oxygen to the tissues because of inadequate blood flow.
Ví dụ
Low
cardiac
output
due
to
heart
failure
can
lead
to
stagnant
hypoxia
.
AI
1
Tình trạng thiếu oxy do không vận chuyển đủ oxy đến các mô do lưu lượng máu không đủ
1
Tình trạng thiếu oxy do không vận chuyển đủ oxy đến các mô do lưu lượng máu không đủ
1
Tình trạng thiếu oxy do không vận chuyển đủ oxy đến các mô do lưu lượng máu không đủ