hypoxemia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thiếu hụt bất thường về nồng độ oxy trong máu, có thể là áp suất riêng phần của oxy (mm Hg), hàm lượng oxy (ml oxy trên mỗi dl máu) hoặc phần trăm bão hòa của huyết sắc tố trong máu, đơn lẻ hoặc kết hợpdanh từAn abnormal deficiency in the concentration of oxygen in the blood, be it the partial pressure of oxygen (mm Hg), the content of oxygen (ml oxygen per dl of blood) or the per cent saturation of the blood's hemoglobin, singly or in combination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypoxemiaDạng gốc (base form)
- hypoxemiasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
hyp-ox--emia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hypoxemia- hypoxemicLiên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi tình trạng thiếu oxy máutính từ
- pseudohypoxemiaPhép đo giả về độ bão hòa oxy trong máu, gây ra tình trạng thiếu oxy máu giả; nó có thể xảy ra do sự cố kỹ thuật (chẳng hạn như máy đo nồng độ oxy trong mạch bị trục trặc) hoặc thậm chí khi tất cả các chi tiết kỹ thuật đều chính xác nhưng có hiện tượng tăng bạch cầu hoặc tăng tiểu cầu và phương pháp xét nghiệm là phân tích khí máudanh từ
Ví dụ
- ... .