Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
asphyxy
danh từ
(noun)
/
æ
s
ˈ
f
ɪ
k
s
i
/
Nghĩa chính
1
Sự ngạt, trạng thái ngạt
danh từ
asphyxiation, typically resulting in death; asphyxia
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
asphyxy
Dạng gốc
(base form)
asphyx
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh mới
asphyxia
AI
1
Sự ngạt
1
Sự ngạt
1
Sự ngạt