Dịch

choke

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Nghẹt thởđộng từnội động từ (intransitive)To be unable to breathe because of obstruction of the windpipe (for instance food or other objects that go down the wrong way, or fumes or particles in the air that cause the throat to constrict).
  2. Bóp cổ, làm ngạt thở, làm tắc thởđộng từngoại động từ (transitive)To prevent (someone) from breathing or talking by strangling or filling the windpipe.
  3. Làm tắc nghẽn, làm nghẽnđộng từngoại động từ (transitive)To obstruct (a passage, etc.) by filling it up or clogging it.
  4. Bướm gió, le gió, van giódanh từA control on a carburetor to adjust the air/fuel mixture when the engine is cold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chokeNguyên thể (infinitive)
  2. chokesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. chokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chokingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • choke on sthnghẹn, hóc cái gìHe was choking on a piece of toast.Anh ấy bị hóc một miếng bánh mì nướng.
  • choke sblàm ai nghẹt thởVery small toys can choke a baby.Những món đồ chơi quá nhỏ có thể làm em bé nghẹt thở.
  • choke (with sth)nghẹn ngào (vì điều gì)His voice was choking with rage.Giọng anh ấy nghẹn ngào vì giận dữ.
  • choke sthlàm nghẹn điều gìDespair choked her words.Sự tuyệt vọng làm cô ấy nghẹn lời.
  • be choked with sthbị nghẹt bởi cái gìThe pond was choked with rotten leaves.Cái ao bị nghẹt bởi những chiếc lá mục.
  • be choked up with sthbị tắc nghẽn bởi cái gìThe roads are choked up with traffic.Đường xá đang bị tắc nghẽn vì giao thông.

18 nghĩa khác

Động từ (verb) 12
Danh từ (noun) 6
Kìm hãm
  1. ngoại động từ (transitive)Kìm hãm, dập tắt, bóp nghẹtTo hinder or check, as growth, expansion, progress, etc.; to kill (a plant by robbing it of nutrients); to extinguish (fire by robbing it of oxygen).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghẹt thở
Làm tắc nghẽn

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichoken
  2. từ tiếng Anh cổāċēocian“to choke”
danh từ

Tạo ngược từ artichoke

Ví dụ

  • , .Kể từ khi bị hóc xương, anh ấy không bao giờ ăn cá nữa.
  • , : , .Bấy giờ lũ quỷ xuất khỏi người đàn ông đó và nhập vào bầy lợn, cả bầy liền lao bổ xuống sườn dốc rơi xuống hồ và chết đuối ngạt thở.
  • làm tắc một lối đi trong hang bằng đá tảng và bùn đất

AI