Dịch

choke off

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thoát khỏi; làm cho đi đến hồi kếtđộng từngoại động từ (transitive)To get rid of; to cause to come to an end.
  2. Dừng (ai đó hoặc cái gì đó) trong việc thực hiện một mục đích hoặc nhiệm vụ; ngăn cản (ai đó) làm việc gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To stop (someone or something) in the execution of a purpose or task; to stop (someone) from doing something.
  3. Nghẹn ngào; nghẹn lờiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To choke up; to choke on words.
  4. Làm cho (ai đó) mất hứng thú hoặc rời khỏi cuộc trò chuyệnđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to lose interest or drift off from a conversation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. choke offNguyên thể (infinitive)
  2. chokes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. choked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. choking offPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

choke off somethingNgăn chặn hoặc bóp nghẹt

Ví dụ

  • " . , ." "?" ", ."

AI