choke off
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Thoát khỏi; làm cho đi đến hồi kếtđộng từngoại động từ (transitive)To get rid of; to cause to come to an end.
- Dừng (ai đó hoặc cái gì đó) trong việc thực hiện một mục đích hoặc nhiệm vụ; ngăn cản (ai đó) làm việc gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To stop (someone or something) in the execution of a purpose or task; to stop (someone) from doing something.
- Nghẹn ngào; nghẹn lờiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To choke up; to choke on words.
- Làm cho (ai đó) mất hứng thú hoặc rời khỏi cuộc trò chuyệnđộng từngoại động từ (transitive)To cause (someone) to lose interest or drift off from a conversation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- choke offNguyên thể (infinitive)
- chokes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- choked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- choking offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| choke off something | Ngăn chặn hoặc bóp nghẹt |
Ví dụ
- " . , ." "?" ", ."