Dịch

jam

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒam/nguồnUS[ˈd͡ʒeəm] ~ [ˈd͡ʒɛəm]nguồn

Nghĩa chính

Thêm 27 nghĩa
  1. Mứtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet mixture of fruit boiled with sugar and allowed to congeal. Often spread on bread or toast or used in jam tarts
  2. Tình thế khó khăn, thế kẹtdanh từđếm được (countable)A difficult situation.
  3. Thế nguy, tình thế bất lợidanh từđếm được (countable)A difficult situation for a pitcher or defending team.
  4. Làm kẹt, mắc kẹtđộng từTo get something stuck, often (though not necessarily) in a confined space.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jamNguyên thể (infinitive)
  2. jamsSố nhiều (plural)
  3. jammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jammingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jam sth + adv./prep.nhét cái gì…
  • jam (up)bị kẹtThe photocopier keeps jamming up.Máy photocopy cứ bị kẹt liên tục.
  • jam sth (up)làm cho cái gì bị kẹtThere's a loose part that keeps jamming the mechanism.Có một bộ phận bị lỏng cứ làm kẹt cơ chế.
  • jam sth + adj.chéo cái gì cho…He jammed the door open with a piece of wood.Anh ấy chéo cửa mở bằng một miếng gỗ.
  • be jammed + adv./prep.chật kín…Six of us were jammed into one small car.Sáu đứa chúng tôi chật kín trong một chiếc xe nhỏ.
  • jam sth (up) (with sb/sth)nhét đầy cái gì (bởi ai/cái gì)

27 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 12
Sự tắc nghẽn
  1. đếm được (countable)Sự tắc nghẽn, sự kẹtA blockage, congestion, or immobilization.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichammen
danh từ
  1. mượn từ tiếng Ba Tưجامه“garment”
  2. mượn từ tiếng Hindiजामाjāmā
  3. mượn từ tiếng Urduجامہjāma

Ví dụ

  • .Anh ấy bị dị ứng với mứt.
  • / / , / Cô ấy đã kết hôn khi chúng tôi gặp nhau lần đầu và sắp ly hôn. Tôi đoán mình đã giúp cô ấy thoát khỏi một tình thế khó khăn, nhưng tôi đã dùng hơi nhiều vũ lực.
  • pitcher's , .Người ném bóng hiện đang ở thế nguy ngập, sau khi liên tiếp ném hỏng khiến các chốt đều có người và tay đập số một chuẩn bị bước lên.

AI