Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Mứtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet mixture of fruit boiled with sugar and allowed to congeal. Often spread on bread or toast or used in jam tarts
- Tình thế khó khăn, thế kẹtdanh từđếm được (countable)A difficult situation.
- Thế nguy, tình thế bất lợidanh từđếm được (countable)A difficult situation for a pitcher or defending team.
- Làm kẹt, mắc kẹtđộng từTo get something stuck, often (though not necessarily) in a confined space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- jam sth + adv./prep.nhét cái gì…
- jam (up)bị kẹtThe photocopier keeps jamming up.Máy photocopy cứ bị kẹt liên tục.
- jam sth (up)làm cho cái gì bị kẹtThere's a loose part that keeps jamming the mechanism.Có một bộ phận bị lỏng cứ làm kẹt cơ chế.
- jam sth + adj.chéo cái gì cho…He jammed the door open with a piece of wood.Anh ấy chéo cửa mở bằng một miếng gỗ.
- be jammed + adv./prep.chật kín…Six of us were jammed into one small car.Sáu đứa chúng tôi chật kín trong một chiếc xe nhỏ.
- jam sth (up) (with sb/sth)nhét đầy cái gì (bởi ai/cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
27 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 12
Sự tắc nghẽn
- đếm được (countable)Sự tắc nghẽn, sự kẹtA blockage, congestion, or immobilization.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc jam- jammerThiết bị gây nhiễu sóng vô tuyếndanh từC2
- jammersLoại đồ bơi vừa vặn được các vận động viên sử dụng, giống như quần shortdanh từ, tính từ
- woodjamSự tích tụ gỗ và mảnh vụn từ thảm thực vật làm chậm dòng chảy của sông hoặc suốidanh từ
- unjamLoại bỏ sự tắc nghẽn khỏi; thoát khỏi tình trạng bị kẹtđộng từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạichammen
danh từ
- mượn từ tiếng Ba Tưجامه“garment”
- mượn từ tiếng Hindiजामाjāmā
- mượn từ tiếng Urduجامہjāma
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy bị dị ứng với mứt.
- / / , / Cô ấy đã kết hôn khi chúng tôi gặp nhau lần đầu và sắp ly hôn. Tôi đoán mình đã giúp cô ấy thoát khỏi một tình thế khó khăn, nhưng tôi đã dùng hơi nhiều vũ lực.
- pitcher's , .Người ném bóng hiện đang ở thế nguy ngập, sau khi liên tiếp ném hỏng khiến các chốt đều có người và tay đập số một chuẩn bị bước lên.