jam up
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm cho (cái gì) bị tắc nghẽn; làm tắc nghẽnđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to become blocked or clogged; to clog up.
- Trở nên bị chặn hoặc bị tắcđộng từnội động từ (intransitive)To become blocked or clogged.
- Gây rắc rối; dừng lại hoặc ngăn chặn (ai đó, cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To cause trouble; to stop or inhibit (someone, something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jam upNguyên thể (infinitive)
- jams upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- jammed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- jamming upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jam-updanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Sự ùn lại, sự tắc nghẽn (người, xe cộ trên đường đi... ) |
Ví dụ
- .