Dịch

jam up

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho (cái gì) bị tắc nghẽn; làm tắc nghẽnđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to become blocked or clogged; to clog up.
  2. Trở nên bị chặn hoặc bị tắcđộng từnội động từ (intransitive)To become blocked or clogged.
  3. Gây rắc rối; dừng lại hoặc ngăn chặn (ai đó, cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To cause trouble; to stop or inhibit (someone, something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jam upNguyên thể (infinitive)
  2. jams upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. jammed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jamming upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jam-updanh từ, tính từSự ùn lại, sự tắc nghẽn (người, xe cộ trên đường đi... )

Ví dụ

  • .

AI