Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mứt camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of jam made with citrus fruit, distinguished by being made slightly bitter by the addition of the peel and by partial caramelisation during manufacture. Most commonly made with Seville oranges, and usually qualified by the name of the fruit when made with other types of fruit.
- Mèo lông màu camdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cat having orange- or ginger-colored fur.
- (ngoại động từ) Phết mứt cam lênđộng từngoại động từ (transitive)To spread marmalade on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marmaladeNguyên thể (infinitive)
- marmaladesSố nhiều (plural)
- marmaladedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- marmaladingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marmalade boxdanh từ | danh từ | Quả của cây mamey sapote hoặc cây mứt cam |
| marmalade plumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mamey sapote |
| marmalade dropperdanh từ | danh từ | Thông tin đáng kinh ngạc, đặc biệt là những điều học được từ các phương tiện truyền thông |
| marmalade treedanh từ | danh từ | mamey sapotechưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mứt mộc qua
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quince jam.
Họ từ (word family)
cùng gốc marmaladeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimarmelade
- từ tiếng Bồ Đào Nhamarmelada“quince jam”
- từ tiếng Latinhmelimēlum“sweet apple”
Ví dụ
- mứt cam cắt dày
- . tiger-striped, , ; […]Chúng tôi gây giống mèo lông cam cho gu thẩm mỹ hiện đại. Mèo lông cam có thể có vằn hổ, đốm, hoặc một màu duy nhất với nhiều màu sắc rực rỡ; [...]
- .Mary thích ăn mứt cam.