Dịch

jammers

danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈd͡ʒamə(ɹ)z/

Nghĩa chính

  1. Loại đồ bơi vừa vặn được các vận động viên sử dụng, giống như quần shortdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A kind of form-fitting swimwear used by athletes, resembling shorts.
  2. Của một nơi hoặc một căn phòng: đầy đủtính từkhông so sánh (not comparable)Of a place or room: full.

Ví dụ

  • -1990. , .
  • ", ," , .

AI