Dịch

dilemma

B2danh từ (noun)
UK/daɪˈlɛmə/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Tình trạng khó xửdanh từA circumstance in which a choice must be made between two or more alternatives that seem equally undesirable.
  2. Tình thế khó khăn, thế nan giảidanh từAny difficult circumstance or problem.
  3. Thế lưỡng nandanh từA type of syllogism of the form "if A is true then B is true; if C is true then D is true; either A or C is true; therefore either B or D is true".
  4. Thế tiến thoái lưỡng nandanh từOffering to an opponent a choice between two (equally unfavorable) alternatives.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dilemmaDạng gốc (base form)
  2. dilemmasSố nhiều (plural)
  3. dilemmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in a dilemmatrong tình thế tiến thoái lưỡng nanThey were caught in a real dilemma.Họ thực sự rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.
  • dilemma about/over sthsự phân vân/do dự về điều gìShe faced a dilemma about whether to accept the offer or not.Cô ấy phân vân không biết có nên chấp nhận lời đề nghị hay không.
  • dilemma between A and Bsự lưỡng lự giữa A và Bthe perennial dilemma between work and family commitmentssự lưỡng lự muôn thuở giữa công việc và gia đình

Cụm từ (phrase)

ethical dilemmaThế lưỡng nan về luân lý
face a dilemmaĐối mặt thế lưỡng nan
horns of a dilemmaHai lựa chọn khó xử
moral dilemmaThế tiến thoái lưỡng nan đạo đức
pose a dilemmaĐặt ra thế khó xử
resolve a dilemmaGiải quyết thế lưỡng nan
false dilemmadanh từTình huống trong đó hai lựa chọn đối lập được đưa ra như những khả năng duy nhất, trong khi những lựa chọn khác đều có sẵn
on the horns of a dilemmacụm giới từĐối mặt với sự lựa chọn giữa hai lựa chọn thay thế không mong muốn như nhau

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

di-lemma

  1. mượn từ tiếng Latinh muộndilemma
  2. từ tiếng Hy Lạp cổδίλημμαdílēmma“ambiguous proposition”

Ví dụ

  • ! / , .Một tình thế tiến thoái lưỡng nan trong cơn tuyệt vọng! / Hoặc chịu ô nhục, hoặc phải rời khỏi nơi này.
  • ( ) bị đặt vào thế khó xử
  • .Đây chính là tình trạng khó xử.

AI