Nghĩa chính
- Tình trạng khó xửdanh từA circumstance in which a choice must be made between two or more alternatives that seem equally undesirable.
- Tình thế khó khăn, thế nan giảidanh từAny difficult circumstance or problem.
- Thế lưỡng nandanh từA type of syllogism of the form "if A is true then B is true; if C is true then D is true; either A or C is true; therefore either B or D is true".
- Thế tiến thoái lưỡng nandanh từOffering to an opponent a choice between two (equally unfavorable) alternatives.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dilemmaDạng gốc (base form)
- dilemmasSố nhiều (plural)
- dilemmata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a dilemmatrong tình thế tiến thoái lưỡng nanThey were caught in a real dilemma.Họ thực sự rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.
- dilemma about/over sthsự phân vân/do dự về điều gìShe faced a dilemma about whether to accept the offer or not.Cô ấy phân vân không biết có nên chấp nhận lời đề nghị hay không.
- dilemma between A and Bsự lưỡng lự giữa A và Bthe perennial dilemma between work and family commitmentssự lưỡng lự muôn thuở giữa công việc và gia đình
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ethical dilemma | Thế lưỡng nan về luân lý | |
| face a dilemma | Đối mặt thế lưỡng nan | |
| horns of a dilemma | Hai lựa chọn khó xử | |
| moral dilemma | Thế tiến thoái lưỡng nan đạo đức | |
| pose a dilemma | Đặt ra thế khó xử | |
| resolve a dilemma | Giải quyết thế lưỡng nan | |
| false dilemmadanh từ | danh từ | Tình huống trong đó hai lựa chọn đối lập được đưa ra như những khả năng duy nhất, trong khi những lựa chọn khác đều có sẵn |
| on the horns of a dilemmacụm giới từ | cụm giới từ | Đối mặt với sự lựa chọn giữa hai lựa chọn thay thế không mong muốn như nhau |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc dilemma- dilemmaticTiến lui đều khó, tiến thoái lưỡng nan, khó xửtính từ
- dilemmalikeGiống hoặc đặc trưng của một tình huống khó xửtính từ
- dilemmanadeThức uống lý tưởng, một điều tích cực mà người ta tạo ra bằng cách tận dụng tốt nhất những tình huống khó xử mà mình phải đối mặtdanh từ
- dilemmaticityTrạng thái hoặc tính chất của tình thế tiến thoái lưỡng nan; sự rắc rốidanh từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ! / , .Một tình thế tiến thoái lưỡng nan trong cơn tuyệt vọng! / Hoặc chịu ô nhục, hoặc phải rời khỏi nơi này.
- ( ) bị đặt vào thế khó xử
- .Đây chính là tình trạng khó xử.