doghouse
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chuồng chó, nhà chódanh từAny small house or structure or enclosure used to house a dog.
- Chòi nhỏ, buồng lái nhỏdanh từA structure of small size, similar to a doghouse, but offering useful shelter for a human.
- Vỏ bọc thiết bịdanh từMechanically, an equipment cover with an opening, with a shape resembling a doghouse.
- Tình thế khó khăndanh từA difficult or demoralizing situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doghouseDạng gốc (base form)
- doghousesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the doghousecụm giới từ | cụm giới từ | Trong tình huống trở thành đối tượng cho sự tức giận hoặc phản đối của ai đó, đặc biệt là vợ/chồng của mình |
| doghouse bassdanh từ | danh từ | Âm trầm đôi (âm vực thấp nhất trong các nhạc cụ thuộc họ violin) |
| doghouse plotdanh từ | danh từ | Biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa tốc độ khi bay ngang và độ cao (hoặc đôi khi là các biến số khác) |
| doghouse bassistdanh từ | danh từ | Tay bass đôi; người chơi bass trong chuồng chó (bass đôi) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đèn giao thông năm bóng
- A traffic signal with five sections: two on the bottom, two in the middle, and one on top.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chuồng chó
Họ từ (word family)
cùng gốc doghouseTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ", , ' ?" "Dey's , !" , ."Nhưng cưng ơi, chồng cô sẽ ngủ ở đâu?" "Có rơm trong kho thóc, và vỏ thông trong chuồng chó!" cô hét lên, sập cửa sổ lại.
- . […]Chiếc du thuyền được trang bị tốt và có chỗ ở cho sáu người. Một chòi gỗ tếch phía trước buồng lái cung cấp [...]
- ?Ai đã xây chuồng chó này?