Nghĩa chính
- Tình thế khó khăndanh từA definite class, state or condition.
- Tình cảnh khó khăn, tình thế hiểm nghèo, thế bídanh từAn unfortunate or trying position or condition.
- Phạm trùdanh từThat which is predicated; a category.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predicamentDạng gốc (base form)
- predicamentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| awkward predicament | Tình huống khó xử | |
| difficult predicament | Tình cảnh khó khăn | |
| dire predicament | Tình thế ngặt nghèo | |
| face a predicament | Đối mặt tình thế khó khăn | |
| predicament bondagedanh từ | danh từ | Hình thức ràng buộc trong đó một người bị hạn chế và buộc phải trải nghiệm các lực cảm giác đối lập |
| egocentric predicamentdanh từ | danh từ | Vấn đề không thể nhìn nhận thực tế bên ngoài nhận thức của chính chúng ta |
Xuất hiện ở từ khác
- boxđồng nghĩaTừ trung tính cho một tình thế khó xử.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tình thế khó khăn
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc predicamentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipredicament
- từ tiếng Pháp cổpredicament
- từ tiếng Latinh muộnpraedicāmentum“that which is predicated, a predicament, category”
Ví dụ
- , Coyle's .Đội bóng vùng Midlands sẽ hy vọng chiến thắng này mở màn thuận lợi cho một chiến dịch tưởng chừng đã gặp bế tắc, nhưng cảm giác âu lo bao trùm sân vận động Reebok khi bước sang năm mới càng nhấn mạnh sự nghiêm trọng của tình thế khó khăn mà các học trò của Owen Coyle đang đối mặt.
- .Chúng tôi cũng gặp tình cảnh khó khăn tương tự.
- .Chúng tôi đã giải thích tình cảnh khó khăn của mình.