Dịch

predicament

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình thế khó khăndanh từA definite class, state or condition.
  2. Tình cảnh khó khăn, tình thế hiểm nghèo, thế bídanh từAn unfortunate or trying position or condition.
  3. Phạm trùdanh từThat which is predicated; a category.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. predicamentDạng gốc (base form)
  2. predicamentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

awkward predicamentTình huống khó xử
difficult predicamentTình cảnh khó khăn
dire predicamentTình thế ngặt nghèo
face a predicamentĐối mặt tình thế khó khăn
predicament bondagedanh từHình thức ràng buộc trong đó một người bị hạn chế và buộc phải trải nghiệm các lực cảm giác đối lập
egocentric predicamentdanh từVấn đề không thể nhìn nhận thực tế bên ngoài nhận thức của chính chúng ta

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tình thế khó khăn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipredicament
  2. từ tiếng Pháp cổpredicament
  3. từ tiếng Latinh muộnpraedicāmentum“that which is predicated, a predicament, category”

Ví dụ

  • , Coyle's .Đội bóng vùng Midlands sẽ hy vọng chiến thắng này mở màn thuận lợi cho một chiến dịch tưởng chừng đã gặp bế tắc, nhưng cảm giác âu lo bao trùm sân vận động Reebok khi bước sang năm mới càng nhấn mạnh sự nghiêm trọng của tình thế khó khăn mà các học trò của Owen Coyle đang đối mặt.
  • .Chúng tôi cũng gặp tình cảnh khó khăn tương tự.
  • .Chúng tôi đã giải thích tình cảnh khó khăn của mình.

AI