Dịch

predicate

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈpɹɛd.ɪ.kət/US/ˈpɹɛd.ɪ.kɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Vị ngữdanh từThe part of the sentence (or clause) which states a property that a subject has or is characterized by.
  2. Vị từdanh từA term of a statement, where the statement may be true or false depending on whether the thing referred to by the values of the statement's variables has the property signified by that (predicative) term.
  3. Thuộc vị ngữtính từOf or related to the predicate of a sentence or clause.
  4. Tuyên bố, công bốđộng từngoại động từ (transitive)To announce, assert, or proclaim publicly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. predicateNguyên thể (infinitive)
  2. predicatesSố nhiều (plural)
  3. predicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. predicatingPhân từ I (present participle)
  5. more predicateSo sánh hơn (comparative)
  6. most predicateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • predicate sth on/upon sthdựa cái gì trên cái gì
  • predicate that…khẳng định rằng…
  • predicate sthkhẳng định điều gì

Cụm từ (phrase)

grammatical predicateVị ngữ ngữ pháp
predicate adjectiveTính từ vị ngữ
predicate noundanh từDanh từ vị ngữ
predicate verbĐộng từ vị ngữ
predicate logicdanh từThuật ngữ chung cho các hệ thống hình thức mang tính biểu tượng như logic bậc một, logic bậc hai, logic nhiều sắp xếp hoặc logic vô hạn
predicate calculusdanh từPhép tính vị từ
compound predicate worddanh từVị ngữ trong câu bao gồm hai hoặc nhiều động từ hoặc cụm động từ có cùng chủ ngữ và được nối bằng một liên từ
monadic predicate logicdanh từĐoạn logic vị từ trong đó tất cả các chữ cái vị ngữ đều là đơn âm (nghĩa là chúng chỉ lấy một đối số) và không có chữ cái chức năng

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 4
Vị từ
  1. Vị từ, hàm logicAn operator, expression, or function that returns either true or false.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipredicat
  2. từ tiếng Pháp cổpredicat
  3. từ tiếng Latinh trung đạipraedicātum“thing said of a subject, predicate”
động từ
  1. từ tiếng Latinhpraedicātus

Cùng gốc (doublet)preach

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Biến mệnh đề có thể được coi là một vị từ không ngôi.
  • query's , (.. ).Các vị từ thường được tìm thấy trong các mệnh đề WHERE hoặc HAVING của một truy vấn, mặc dù chúng có thể được đặt ở nơi khác (ví dụ: trong các biểu thức CASE).
  • , .Có một nét tính cách ở phu nhân Defarge, từ đó người ta có thể phỏng đoán rằng bà ấy không thường xuyên mắc sai lầm chống lại chính mình trong bất kỳ khoản tính toán nào mà bà quản lý.

AI