Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Vị ngữdanh từThe part of the sentence (or clause) which states a property that a subject has or is characterized by.
- Vị từdanh từA term of a statement, where the statement may be true or false depending on whether the thing referred to by the values of the statement's variables has the property signified by that (predicative) term.
- Thuộc vị ngữtính từOf or related to the predicate of a sentence or clause.
- Tuyên bố, công bốđộng từngoại động từ (transitive)To announce, assert, or proclaim publicly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predicateNguyên thể (infinitive)
- predicatesSố nhiều (plural)
- predicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- predicatingPhân từ I (present participle)
- more predicateSo sánh hơn (comparative)
- most predicateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- predicate sth on/upon sthdựa cái gì trên cái gì
- predicate that…khẳng định rằng…
- predicate sthkhẳng định điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grammatical predicate | Vị ngữ ngữ pháp | |
| predicate adjective | Tính từ vị ngữ | |
| predicate noundanh từ | danh từ | Danh từ vị ngữ |
| predicate verb | Động từ vị ngữ | |
| predicate logicdanh từ | danh từ | Thuật ngữ chung cho các hệ thống hình thức mang tính biểu tượng như logic bậc một, logic bậc hai, logic nhiều sắp xếp hoặc logic vô hạn |
| predicate calculusdanh từ | danh từ | Phép tính vị từ |
| compound predicate worddanh từ | danh từ | Vị ngữ trong câu bao gồm hai hoặc nhiều động từ hoặc cụm động từ có cùng chủ ngữ và được nối bằng một liên từ |
| monadic predicate logicdanh từ | danh từ | Đoạn logic vị từ trong đó tất cả các chữ cái vị ngữ đều là đơn âm (nghĩa là chúng chỉ lấy một đối số) và không có chữ cái chức năng |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 4
Vị từ
- Vị từ, hàm logicAn operator, expression, or function that returns either true or false.
Họ từ (word family)
cùng gốc predicateNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạipredicat
- từ tiếng Pháp cổpredicat
- từ tiếng Latinh trung đạipraedicātum“thing said of a subject, predicate”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Biến mệnh đề có thể được coi là một vị từ không ngôi.
- query's , (.. ).Các vị từ thường được tìm thấy trong các mệnh đề WHERE hoặc HAVING của một truy vấn, mặc dù chúng có thể được đặt ở nơi khác (ví dụ: trong các biểu thức CASE).
- , .Có một nét tính cách ở phu nhân Defarge, từ đó người ta có thể phỏng đoán rằng bà ấy không thường xuyên mắc sai lầm chống lại chính mình trong bất kỳ khoản tính toán nào mà bà quản lý.