Dịch

predicatively

trạng từ (adverb)
UK/ˈpɹɛ.də.kə.tɪv.li/

Nghĩa chính

  1. Là một vị ngữ; cung cấp thông tin về chủ ngữ của câutrạng từkhông so sánh (not comparable)As a predicate; giving information about the subject of a sentence.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ‘’ .

AI