Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
predicatively
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
p
ɹɛ.
d
ə
.
k
ə
.
t
ɪ
v
.
l
i
/
Nghĩa chính
1
Là một vị ngữ; cung cấp thông tin về chủ ngữ của câu
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
As a predicate; giving information about the subject of a sentence.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
predicatively
predicative
Thuộc vị ngữ, làm vị ngữ
danh từ, tính từ
predicat
e
Vị ngữ
động từ, danh từ, tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
predicative
+
-ly
Ví dụ
The
Dutch
adjective
‘
af
’
can
only
be
used
predicatively
.
predicatively
used
adjectives
AI
1
Là một vị ngữ
1
Là một vị ngữ
1
Là một vị ngữ