Dịch

predicative

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈpɹɛ.də.kə.tɪv/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc vị ngữ, làm vị ngữtính từkhông so sánh (not comparable)Modifying a noun from within a predicate.
  2. Vị ngữ, thành tố vị ngữdanh từAn element of the predicate of a sentence which complements the subject or object by means of the verb. Predicatives may be nominal or adjectival.
  3. Từ vị ngữdanh từIn some languages, a special part of speech used as a predicate and denoting a state of being.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. predicativeDạng gốc (base form)
  2. predicativesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

predicative adjectivedanh từTính từ vị ngữ
predicative positionVị trí vị ngữ
predicative casedanh từThuật ngữ đôi khi có thể được sử dụng để mô tả trường hợp đánh dấu một danh từ vị ngữ (danh từ đổi tên chủ ngữ thường theo sau một động từ liên kết) hoặc cho tính từ đồng ý với nó (tính từ vị ngữ)
predicative adverbialdanh từTrạng từ phù hợp với chủ ngữ của câu, ví dụ như trong tiếng Phần Lan

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ở vị trí vị ngữ
  • , .., .Từ vị ngữ trong tiếng Nga là một từ không biến đổi thường cấu thành một phát ngôn hoàn chỉnh khi đứng một mình, nghĩa là khi được bao quanh bởi sự im lặng.
  • ‘’ ‘ ’‘red’ là một tính từ vị ngữ trong ‘the apple is red’

AI