Dịch

attributive

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc ngữtính từModifying another word, typically a noun, while in the same phrase.
  2. Có tính chất quy kết, gán chotính từAttributing; characterized by attributing; effecting attribution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attributiveDạng gốc (base form)
  2. attributivesSố nhiều (plural)
  3. more attributiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most attributiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

attributive noundanh từDanh từ bổ nghĩa cho một danh từ khác (do đó có chức năng tính từ) và không bắt buộc về mặt ngữ pháp; nó có thể là một từ đơn, một danh từ ghép hoặc một cụm danh từ
attributive verbdanh từĐộng từ bổ nghĩa (thể hiện thuộc tính của) một danh từ theo cách của một tính từ thuộc tính, thay vì diễn đạt một ý tưởng độc lập như một vị ngữ
attributive clausedanh từĐồng nghĩa với relative clause
attributive adjectivedanh từTính từ bổ nghĩa cho phần đầu của cụm danh từ mà nó xuất hiện; một tính từ đứng trước từ hoặc cụm từ mà nó bổ nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thuộc ngữ
  1. An attributive word or phrase (see above), contrasted with predicative or substantive.

Ví dụ

  • " ", , " ", .Trong 'ngôi nhà to này', từ 'to' là thuộc ngữ, còn trong 'ngôi nhà này to', từ 'to' là vị ngữ
  • * 947 आल आट वाक् , ; वाचाल, वाचाट . * 948 […] , ,[…]Trong cụm 'ngôi nhà to này', từ 'to' là thuộc ngữ, còn trong 'ngôi nhà này to', từ 'to' là vị ngữ
  • " ," , " ," .Ngay từ khi còn nhỏ, tôi đã bắt đầu những chuyến du hành, khám phá nhiều vùng đất xa lạ và những nơi chưa biết trong thành phố quê hương mình, khiến cha mẹ tôi thường lo lắng và mang lại lợi ích cho người đưa tin của thị trấn

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI