Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc ngữtính từModifying another word, typically a noun, while in the same phrase.
- Có tính chất quy kết, gán chotính từAttributing; characterized by attributing; effecting attribution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attributiveDạng gốc (base form)
- attributivesSố nhiều (plural)
- more attributiveSo sánh hơn (comparative)
- most attributiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attributive noundanh từ | danh từ | Danh từ bổ nghĩa cho một danh từ khác (do đó có chức năng tính từ) và không bắt buộc về mặt ngữ pháp; nó có thể là một từ đơn, một danh từ ghép hoặc một cụm danh từ |
| attributive verbdanh từ | danh từ | Động từ bổ nghĩa (thể hiện thuộc tính của) một danh từ theo cách của một tính từ thuộc tính, thay vì diễn đạt một ý tưởng độc lập như một vị ngữ |
| attributive clausedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với relative clause |
| attributive adjectivedanh từ | danh từ | Tính từ bổ nghĩa cho phần đầu của cụm danh từ mà nó xuất hiện; một tính từ đứng trước từ hoặc cụm từ mà nó bổ nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thuộc ngữ
- An attributive word or phrase (see above), contrasted with predicative or substantive.
Ví dụ
- " ", , " ", .Trong 'ngôi nhà to này', từ 'to' là thuộc ngữ, còn trong 'ngôi nhà này to', từ 'to' là vị ngữ
- * 947 आल आट वाक् , ; वाचाल, वाचाट . * 948 […] , ,[…]Trong cụm 'ngôi nhà to này', từ 'to' là thuộc ngữ, còn trong 'ngôi nhà này to', từ 'to' là vị ngữ
- " ," , " ," .Ngay từ khi còn nhỏ, tôi đã bắt đầu những chuyến du hành, khám phá nhiều vùng đất xa lạ và những nơi chưa biết trong thành phố quê hương mình, khiến cha mẹ tôi thường lo lắng và mang lại lợi ích cho người đưa tin của thị trấn
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc attributiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha