predication
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lời tuyên bố, thông báo hoặc rao giảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A proclamation, announcement or preaching.
- Lời khẳng định hoặc khẳng địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An assertion or affirmation.
- Hành động biến một cái gì đó thành chủ ngữ hoặc vị ngữ của một mệnh đềdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making something the subject or predicate of a proposition.
- Việc thực hiện song song tất cả các kết quả có thể có của một lệnh rẽ nhánh, ngoại trừ một trong số đó đều bị loại bỏ sau khi điều kiện rẽ nhánh được đánh giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The parallel execution of all possible outcomes of a branch instruction, all except one of which are discarded after the branch condition has been evaluated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- predicationDạng gốc (base form)
- predicationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipredicacion
- từ tiếng Anglo-Normanpredicaciun
- từ tiếng Latinhpraedicātiō