Dịch

difficulty

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. sự khó khăn, điều khó khăndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being hard to do, understand, or achieve.
  2. trở ngại, chướng ngạidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An obstacle or problem that makes it harder to achieve something.
  3. tình thế nguy hiểm, gặp nạndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Physical danger from the environment, especially the risk of drowning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. difficultyDạng gốc (base form)
  2. difficultiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • difficulties with sthkhó khăn về cái gìWe've run into difficulties with the new project.Chúng tôi gặp khó khăn với dự án mới.
  • difficulty with sthvấn đề với cái gìI'm having difficulty with the engine.Tôi đang gặp vấn đề với động cơ.
  • in difficultiestrong khó khănHe was often in financial difficulties.Anh ấy thường xuyên gặp khó khăn về tài chính.
  • in difficultygặp khó khănHe got into difficulty while swimming and had to be rescued.Anh ấy gặp khó khăn khi bơi và phải được cứu.
  • difficulty (in) doing sthkhó khăn (trong việc) làm gìI had considerable difficulty (in) persuading her to leave.Tôi đã gặp nhiều khó khăn trong việc thuyết phục cô ấy rời đi.
  • with difficultymột cách khó khănHe spoke slowly and with great difficulty.Anh ấy nói chậm và rất khó khăn.

Cụm từ (phrase)

financial difficultyKhó khăn tài chính
great difficultyKhó khăn lớn
have difficultyGặp khó khăn
with difficultyMột cách khó khăn
without difficultyDễ dàng, không khó khăn
get into difficultyRơi vào tình thế nguy hiểm
overcome a difficultyVượt qua trở ngại
in difficultycụm giới từGặp vấn đề

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự phản đối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phản đối, ý kiến phản đốiAn objection.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trở ngại
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc difficulty

Nguồn gốc (etymology)

dis-facile-ty

  1. từ tiếng Anh trung đạidifficulte
  2. từ tiếng Anglo-Normandifficulte
  3. từ tiếng Latinhdifficultas

Ví dụ

  • .Tôi gap kho khan khi nhai
  • .Chúng ta có thể vượt qia khó khăn.
  • , , .Ba thiếu niên, gồm một bạn nữ và hai bạn nam, đang chơi bên bờ sông thì được cho là đã gặp nạn dưới nước.

AI